1. Chính sách và Phát triển Thể chế
| Năm | Tên dự án | Cơ quan tài trợ / Đối tác |
| 2025–2026 | Thúc đẩy an ninh nước và môi trường lưu vực sông Mã và Neun-Ca (Việt Nam, Lào) | SNV / GEF / IUCN |
| 2025–2026 | Xây dựng hướng dẫn, tiêu chuẩn và mô hình kinh doanh về SCP và Kinh tế tuần hoàn (ACE-Biz) | UNDP / Đại sứ quán Hà Lan |
| 2024–2026 | Xây dựng 02 báo cáo đầu tư khí hậu và 02 báo cáo hướng dẫn quy hoạch/đầu tư cho tăng trưởng xanh | KOICA / KRIC |
| 2023-2024 | Đánh giá mức độ sẵn sàng quốc gia và kinh nghiệm quốc tế cho thiết kế sàn giao dịch tín chỉ Carbon | UNOPS |
| 2024-2026 | Xây dựng quy định về giám sát và đánh giá (M&E) các mục tiêu tăng trưởng xanh ngành xây dựng | Bộ Xây dựng (MOC) |
| 2020-2021 | Lồng ghép các mục tiêu NDC vào quy hoạch tỉnh thông qua khung nhạy cảm giới | SNV |
| 2018 | Nghiên cứu chính sách đảm bảo cam kết của Chính phủ tại COP22 | CIGG / MPI |
2. Biến đổi Khí hậu và Thị trường Carbon
| Năm | Tên dự án | Cơ quan tài trợ / Đối tác |
| 2024–2026 | Xây dựng khung MRV theo dõi các cam kết của Bản sửa đổi, bổ sung Kigali | UNEP / CCAC |
| 2023–2024 | Đánh giá mức độ sẵn sàng quốc gia và kinh nghiệm quốc tế cho thiết kế sàn giao dịch tín chỉ Carbon | UNOPS |
| 2023–2024 | Rà soát, xây dựng phương pháp luận kiểm kê KNK và hướng dẫn MRV tại 3 thành phố (Huế, Hà Giang, Vĩnh Yên) | GEF / ADB / MAE |
| 2022 | Nghiên cứu đường cơ sở động (Dynamic Baseline) điện mặt trời áp mái nhằm thu hút tài chính Carbon | ICAT / MONRE |
| 2022 | Đào tạo về công cụ ưu tiên dự án thích ứng và phân loại đầu tư cho thích ứng BĐKH | UNDP / GCF |
| 2020–2021 | Khảo sát tình hình sử dụng các chất HFC tại Việt Nam giai đoạn 2016-2019 | MLF / UNEP |
3. Tăng trưởng Xanh và Hiệu quả Năng lượng
| Năm | Tên dự án | Cơ quan tài trợ / Đối tác |
| 2024-2026 | Nâng cao năng lực xây dựng và thực thi chính sách hiệu quả năng lượng (Dự án VSUEE) | World Bank / MOIT |
| 2025 | Đánh giá năng lực tuân thủ hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí gia dụng để nâng cao tiêu chuẩn MEPS | MOIT / IGIP |
| 2024–2026 | Làm mát bền vững hướng tới tòa nhà Net Zero tại Việt Nam | FCDO (Vương quốc Anh) |
| 2021 | Đánh giá rào cản đối với việc sử dụng rộng rãi máy điều hòa hiệu suất cao trong lĩnh vực bán lẻ nhỏ | World Bank / KCEP |
| 2019–2020 | Xây dựng Kế hoạch Quản lý Hiệu suất Làm mát Quốc gia | KCEP / World Bank / MOIT |
4. Công nghiệp Xanh và Khu Công nghiệp (EIP)
| Năm | Tên dự án | Cơ quan tài trợ / Đối tác |
| 2023 | Thiết lập hệ thống phát điện và giao dịch điện mặt trời áp mái tại các khu công nghiệp Việt Nam | VERYWORDS (Hàn Quốc) |
| 2022 | Phát triển Khu công nghiệp sinh thái (EIP) hướng tới mục tiêu trung hòa Carbon và giảm thiểu bụi mịn | KEA / VERYWORDS |
| 2015–2016 | Triển khai sáng kiến Khu công nghiệp sinh thái cho các khu công nghiệp bền vững tại Việt Nam | GEF / UNIDO / MPI |
5. Quản lý Môi trường và Lưu vực sông
| Năm | Tên dự án | Cơ quan tài trợ / Đối tác |
| 2025–2026 | Thúc đẩy an ninh nước và môi trường lưu vực sông Mã và Neun-Ca (Việt Nam, Lào) | SNV / GEF / IUCN |
| 2025 | Xây dựng mô hình dự báo xu hướng biến động chất lượng nước lưu vực sông Đáy | MAE / QTMB |
| 2015–2016 | Xây dựng sổ tay quản lý và kiểm soát ô nhiễm công nghiệp cho các KCN lưu vực sông Nhuệ - Đáy và Đồng Nai | World Bank / MPI |
| 2008 | Các phương pháp kiểm soát ô nhiễm nước lưu vực sông | JICA |
6. Y tế và Môi trường
| Năm | Tên dự án | Cơ quan tài trợ / Đối tác |
| 2017–2018 | Hỗ trợ quản lý chất thải bệnh viện - Xây dựng 02 QCVN về nước thải y tế và lò đốt chất thải y tế | World Bank / Bộ Y tế (MOH) |
| 2016–2017 | Xây dựng kế hoạch và thiết kế tài liệu truyền thông về quản lý chất thải y tế | World Bank / Bộ Y tế (MOH) |
7. Truyền thông và Giáo dục
| Năm | Tên dự án | Cơ quan tài trợ / Đối tác |
| 2017–2018 | Chiến dịch truyền thông Tăng trưởng xanh (CIGG) - Thúc đẩy tiêu dùng và lối sống xanh | UNDP / MPI |
| 2016 | Chiến lược Truyền thông và Vận động Quốc gia về cải thiện hiệu suất lò hơi | GEF / UNIDO / MOIT |
MẠNG LƯỚI ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
Đối tác Quốc tế
Đối tác Trong nước